Nghĩa của từ granted trong tiếng Việt
granted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
granted
US /ˈɡræn.t̬ɪd/
UK /ˈɡrɑːn.tɪd/
Tính từ
được cấp, được chấp thuận
given or allowed, especially officially
Ví dụ:
•
The request for a visa was granted.
Yêu cầu cấp thị thực đã được chấp thuận.
•
He was granted permission to speak.
Anh ấy đã được cấp phép nói.
Từ cảm thán
đúng là, tôi thừa nhận
used to concede a point in an argument or to acknowledge a statement, often with a degree of reluctance or resignation
Ví dụ:
•
Granted, it's a difficult task, but it's not impossible.
Đúng là, đó là một nhiệm vụ khó khăn, nhưng không phải là không thể.
•
You're right, granted, I should have listened to you.
Bạn nói đúng, tôi thừa nhận, tôi nên nghe lời bạn.