Nghĩa của từ "taken for granted" trong tiếng Việt

"taken for granted" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taken for granted

US /ˈteɪkən fɔr ˈɡræntɪd/
UK /ˈteɪkən fɔː ˈɡrɑːntɪd/

Thành ngữ

coi là điều hiển nhiên, không trân trọng

to fail to appreciate someone or something, especially because you are too familiar with them

Ví dụ:
Don't let your loved ones be taken for granted.
Đừng để những người thân yêu của bạn bị coi là điều hiển nhiên.
Good health is often taken for granted until it's gone.
Sức khỏe tốt thường bị coi là điều hiển nhiên cho đến khi mất đi.