Nghĩa của từ "grizzly bear" trong tiếng Việt
"grizzly bear" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grizzly bear
US /ˈɡrɪz.li ˌber/
UK /ˈɡrɪz.li ˌbeər/
Danh từ
gấu xám Bắc Mỹ
a large, powerful, brownish-yellow bear (Ursus arctos horribilis) of North America, especially the Rocky Mountains, that is a subspecies of the brown bear
Ví dụ:
•
We saw a magnificent grizzly bear in Yellowstone National Park.
Chúng tôi đã thấy một con gấu xám Bắc Mỹ tuyệt đẹp ở Vườn quốc gia Yellowstone.
•
Hikers are advised to carry bear spray when in grizzly bear country.
Những người đi bộ đường dài được khuyên nên mang theo bình xịt gấu khi ở vùng có gấu xám Bắc Mỹ.
Từ liên quan: