Nghĩa của từ "hang gliding" trong tiếng Việt
"hang gliding" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hang gliding
US /ˈhæŋ ˌɡlaɪ.dɪŋ/
UK /ˈhæŋ ˌɡlaɪ.dɪŋ/
Danh từ
dù lượn, môn dù lượn
the sport of flying in a hang glider
Ví dụ:
•
He loves the thrill of hang gliding over the mountains.
Anh ấy yêu thích cảm giác mạnh khi dù lượn trên núi.
•
They went hang gliding for the first time last summer.
Họ đã đi dù lượn lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái.
Từ liên quan: