Nghĩa của từ "happen to" trong tiếng Việt
"happen to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
happen to
US /ˈhæpən tuː/
UK /ˈhæpən tuː/
Cụm động từ
1.
tình cờ, ngẫu nhiên
to do or be something by chance
Ví dụ:
•
If you happen to see John, tell him I called.
Nếu bạn tình cờ gặp John, hãy nói với anh ấy là tôi đã gọi.
•
I just happen to have some extra tickets.
Tôi tình cờ có vài vé phụ.
2.
xảy ra với, gặp phải
to experience something, especially something bad
Ví dụ:
•
What happened to your car?
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn vậy?
•
I wonder what happened to him.
Tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh ấy.