Nghĩa của từ harassing trong tiếng Việt
harassing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
harassing
US /ˈhær.əs.ɪŋ/
UK /ˈhær.əs.ɪŋ/
Tính từ
quấy rối, làm phiền
annoying or bothering someone repeatedly
Ví dụ:
•
The constant phone calls were very harassing.
Những cuộc gọi điện thoại liên tục rất quấy rối.
•
He received harassing messages online.
Anh ấy đã nhận được những tin nhắn quấy rối trực tuyến.
Từ liên quan: