Nghĩa của từ hassled trong tiếng Việt
hassled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hassled
US /ˈhæs.əld/
UK /ˈhæs.əld/
Tính từ
bận rộn, phiền phức
annoyed or bothered by many small problems or demands
Ví dụ:
•
I've been so hassled with work lately that I haven't had time for anything else.
Gần đây tôi quá bận rộn với công việc nên không có thời gian làm việc gì khác.
•
She felt hassled by the constant questions from her children.
Cô ấy cảm thấy phiền phức vì những câu hỏi liên tục từ các con.