Nghĩa của từ hassling trong tiếng Việt
hassling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hassling
US /ˈhæs.lɪŋ/
UK /ˈhæs.lɪŋ/
Danh từ
quấy rầy, làm phiền
the act of annoying or bothering someone repeatedly
Ví dụ:
•
I'm tired of all the constant hassling from my younger brother.
Tôi mệt mỏi với tất cả những lời quấy rầy liên tục từ em trai tôi.
•
The street vendors' constant hassling of tourists can be annoying.
Việc các người bán hàng rong liên tục quấy rầy du khách có thể gây khó chịu.