Nghĩa của từ "have heard of" trong tiếng Việt
"have heard of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have heard of
US /hæv hɜrd ʌv/
UK /hæv hɜːd ɒv/
Cụm từ
đã nghe nói về, biết về
to be aware of or familiar with something or someone
Ví dụ:
•
I have heard of that band, but I haven't listened to their music.
Tôi đã nghe nói về ban nhạc đó, nhưng tôi chưa nghe nhạc của họ.
•
Many people have heard of the Eiffel Tower.
Nhiều người đã nghe nói về Tháp Eiffel.