Nghĩa của từ "have in view" trong tiếng Việt

"have in view" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have in view

US /hæv ɪn vjuː/
UK /hæv ɪn vjuː/

Thành ngữ

có dự định, xem xét, lên kế hoạch

to be considering or planning something

Ví dụ:
What do you have in view for your career in the next five years?
Bạn có dự định gì cho sự nghiệp của mình trong năm năm tới?
The company has in view expanding into new markets next year.
Công ty đang xem xét mở rộng sang các thị trường mới vào năm tới.