Nghĩa của từ "health care system" trong tiếng Việt

"health care system" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

health care system

US /ˈhɛlθ ˌkɛr ˈsɪstəm/
UK /ˈhɛlθ ˌkɛə ˈsɪstəm/

Danh từ

hệ thống chăm sóc sức khỏe, hệ thống y tế

the organization of medical professionals, facilities, and resources to deliver health care services to a population

Ví dụ:
The country's health care system is struggling to cope with the increasing demand.
Hệ thống chăm sóc sức khỏe của đất nước đang gặp khó khăn trong việc đối phó với nhu cầu ngày càng tăng.
Universal access to quality health care system is a fundamental right.
Tiếp cận phổ cập đến hệ thống chăm sóc sức khỏe chất lượng là một quyền cơ bản.