Nghĩa của từ "heap up" trong tiếng Việt
"heap up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heap up
US /hiːp ʌp/
UK /hiːp ʌp/
Cụm động từ
1.
chất đống, tích trữ
to collect a lot of something and put it in a pile
Ví dụ:
•
They began to heap up the fallen leaves in the garden.
Họ bắt đầu chất đống lá rụng trong vườn.
•
The children would heap up their toys in the corner of the room.
Những đứa trẻ sẽ chất đống đồ chơi của chúng ở góc phòng.
2.
dành nhiều, chất đống
to give someone a lot of something, especially praise or criticism
Ví dụ:
•
The critics heaped up praise on her latest novel.
Các nhà phê bình dành nhiều lời khen ngợi cho cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô.
•
He heaped up accusations against his opponent during the debate.
Anh ta chất đống những lời buộc tội chống lại đối thủ trong cuộc tranh luận.