Nghĩa của từ hi-fi trong tiếng Việt
hi-fi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hi-fi
US /ˈhaɪ.faɪ/
UK /ˈhaɪ.faɪ/
Danh từ
hi-fi, hệ thống âm thanh chất lượng cao
equipment for reproducing sound with high fidelity; a high-quality sound reproduction system
Ví dụ:
•
He spent a fortune on his new hi-fi system.
Anh ấy đã chi một khoản tiền lớn cho hệ thống hi-fi mới của mình.
•
The sound quality from this old hi-fi is still amazing.
Chất lượng âm thanh từ chiếc hi-fi cũ này vẫn tuyệt vời.
Tính từ
hi-fi, có độ trung thực cao
of or relating to high fidelity sound reproduction
Ví dụ:
•
He's always looking for the best hi-fi speakers.
Anh ấy luôn tìm kiếm những chiếc loa hi-fi tốt nhất.
•
The concert was recorded with hi-fi equipment.
Buổi hòa nhạc được ghi âm bằng thiết bị hi-fi.