Nghĩa của từ "Holding company" trong tiếng Việt

"Holding company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Holding company

US /ˈhoʊldɪŋ ˈkʌmpəni/
UK /ˈhəʊldɪŋ ˈkʌmpəni/

Danh từ

công ty mẹ, công ty holding

a company that owns enough voting stock in another company to control its policies and management

Ví dụ:
The new acquisition will become a subsidiary of our main holding company.
Thương vụ mua lại mới sẽ trở thành công ty con của công ty mẹ chính của chúng tôi.
Many large corporations operate through a complex structure of holding companies and subsidiaries.
Nhiều tập đoàn lớn hoạt động thông qua một cấu trúc phức tạp gồm các công ty mẹ và công ty con.