Nghĩa của từ "household appliance" trong tiếng Việt

"household appliance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

household appliance

US /ˈhaʊs.hoʊld əˈplaɪ.əns/
UK /ˈhaʊs.həʊld əˈplaɪ.əns/

Danh từ

thiết bị gia dụng, đồ dùng gia đình

a machine or device, typically powered by electricity, that is used in the home for domestic chores

Ví dụ:
The kitchen is equipped with modern household appliances.
Nhà bếp được trang bị các thiết bị gia dụng hiện đại.
We need to buy a new household appliance for the laundry room.
Chúng ta cần mua một thiết bị gia dụng mới cho phòng giặt.