Nghĩa của từ "Household name" trong tiếng Việt
"Household name" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Household name
US /ˈhaʊs.hoʊld ˌneɪm/
UK /ˈhaʊs.həʊld ˌneɪm/
Cụm từ
thương hiệu quen thuộc, cái tên quen thuộc
a person, thing, or company that is very well known
Ví dụ:
•
Coca-Cola is a true household name around the world.
Coca-Cola là một thương hiệu quen thuộc trên toàn thế giới.
•
The actor became a household name after his role in the blockbuster movie.
Nam diễn viên trở thành một cái tên quen thuộc sau vai diễn trong bộ phim bom tấn.
Từ liên quan: