Nghĩa của từ humidify trong tiếng Việt

humidify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

humidify

US /hjuːˈmɪd.ə.faɪ/
UK /hjuːˈmɪd.ɪ.faɪ/

Động từ

làm ẩm, tăng độ ẩm

to make something humid or moist

Ví dụ:
You might need to humidify the air in your home during winter.
Bạn có thể cần làm ẩm không khí trong nhà vào mùa đông.
The device is designed to humidify the room quickly and efficiently.
Thiết bị được thiết kế để làm ẩm phòng nhanh chóng và hiệu quả.
Từ liên quan: