Nghĩa của từ "I suppose" trong tiếng Việt
"I suppose" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
I suppose
US /aɪ səˈpoʊz/
UK /aɪ səˈpəʊz/
Cụm từ
1.
tôi nghĩ, tôi cho là
used to say that you think something is true, although you are not certain
Ví dụ:
•
“Are you coming?” “I suppose so.”
“Bạn có đến không?” “Tôi nghĩ vậy.”
•
I suppose you're right.
Tôi nghĩ bạn đúng.
2.
tôi nghĩ, tôi cho là
used to show that you are annoyed or unwilling to agree to something
Ví dụ:
•
“Can I borrow your car?” “I suppose so, but be careful.”
“Tôi có thể mượn xe của bạn không?” “Tôi nghĩ là được, nhưng hãy cẩn thận.”
•
You want me to work overtime again? I suppose I have no choice.
Bạn muốn tôi làm thêm giờ nữa à? Tôi nghĩ tôi không có lựa chọn nào khác.
Từ liên quan: