Nghĩa của từ immerse trong tiếng Việt
immerse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
immerse
US /ɪˈmɝːs/
UK /ɪˈmɜːs/
Động từ
1.
đắm mình, chìm đắm
to involve oneself deeply in a particular activity or interest
Ví dụ:
•
She decided to immerse herself in her studies.
Cô ấy quyết định đắm mình vào việc học.
•
He likes to immerse himself in a good book.
Anh ấy thích đắm mình vào một cuốn sách hay.
2.
nhúng, ngâm
to dip or submerge in a liquid
Ví dụ:
•
The chef carefully immersed the vegetables in boiling water.
Đầu bếp cẩn thận nhúng rau vào nước sôi.
•
He immersed his hands in the warm water.
Anh ấy nhúng tay vào nước ấm.