Nghĩa của từ "in the air" trong tiếng Việt

"in the air" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the air

US /ɪn ðɪ ɛr/
UK /ɪn ðɪ ɛə/

Thành ngữ

1.

chưa chắc chắn, chưa quyết định, treo lơ lửng

being discussed or considered, but not yet certain or decided

Ví dụ:
The new project is still in the air, so don't make any plans yet.
Dự án mới vẫn còn chưa chắc chắn, vì vậy đừng lên kế hoạch gì vội.
With the election results still in the air, everyone is anxious.
Với kết quả bầu cử vẫn còn chưa chắc chắn, mọi người đều lo lắng.
2.

trong không khí, ngập tràn

a feeling or idea that is generally present in a place or situation

Ví dụ:
There was a sense of excitement in the air before the concert.
Có một cảm giác phấn khích trong không khí trước buổi hòa nhạc.
Love was definitely in the air at their wedding.
Tình yêu chắc chắn ngập tràn trong không khí tại đám cưới của họ.