Nghĩa của từ inconstancy trong tiếng Việt
inconstancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inconstancy
US /ɪnˈkɑːn.stən.si/
UK /ɪnˈkɒn.stən.si/
Danh từ
sự không kiên định, tính hay thay đổi, sự bất ổn
the quality of being unreliable or changeable; fickleness
Ví dụ:
•
His political inconstancy made it difficult for voters to trust him.
Sự không kiên định trong chính trị của anh ta khiến cử tri khó tin tưởng.
•
The inconstancy of the weather made planning outdoor activities a challenge.
Sự thay đổi thất thường của thời tiết khiến việc lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn.
Từ liên quan: