Nghĩa của từ individuals trong tiếng Việt
individuals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
individuals
US /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əlz/
UK /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əlz/
Danh từ số nhiều
cá nhân, người
single human beings, distinct from a group or class
Ví dụ:
•
Each of the individuals in the group had a unique perspective.
Mỗi cá nhân trong nhóm đều có một quan điểm độc đáo.
•
The survey targeted young individuals between the ages of 18 and 25.
Cuộc khảo sát nhắm vào các cá nhân trẻ tuổi từ 18 đến 25.