Nghĩa của từ inspecting trong tiếng Việt
inspecting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inspecting
US /ɪnˈspɛktɪŋ/
UK /ɪnˈspɛktɪŋ/
Động từ
1.
kiểm tra, thanh tra, xem xét
examining something closely, especially for flaws or to assess its condition
Ví dụ:
•
The engineer was inspecting the bridge for any signs of damage.
Kỹ sư đang kiểm tra cây cầu để tìm bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào.
•
She spent an hour inspecting the antique vase.
Cô ấy đã dành một giờ để kiểm tra chiếc bình cổ.
2.
thanh tra, kiểm soát, giám sát
officially visiting a place or organization to ensure that standards are being met
Ví dụ:
•
Government officials are inspecting the factory for safety violations.
Các quan chức chính phủ đang kiểm tra nhà máy về các vi phạm an toàn.
•
The health department is regularly inspecting restaurants.
Sở y tế thường xuyên kiểm tra các nhà hàng.
Từ liên quan: