Nghĩa của từ "jump out of" trong tiếng Việt

"jump out of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jump out of

US /dʒʌmp aʊt əv/
UK /dʒʌmp aʊt əv/

Cụm động từ

1.

nhảy ra khỏi, rời đi nhanh chóng

to leave a place quickly or suddenly

Ví dụ:
He had to jump out of the car to avoid the collision.
Anh ấy phải nhảy ra khỏi xe để tránh va chạm.
The cat jumped out of the window when it heard the dog bark.
Con mèo nhảy ra khỏi cửa sổ khi nghe tiếng chó sủa.
2.

xuất hiện đột ngột, nổi bật

to appear suddenly or unexpectedly

Ví dụ:
A deer suddenly jumped out of the bushes.
Một con nai đột nhiên nhảy ra khỏi bụi cây.
The solution to the problem just jumped out of me.
Giải pháp cho vấn đề đột nhiên hiện ra trong đầu tôi.