Nghĩa của từ "just so you know" trong tiếng Việt
"just so you know" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
just so you know
US /dʒʌst soʊ ju noʊ/
UK /dʒʌst səʊ ju nəʊ/
Cụm từ
chỉ để bạn biết, để bạn được biết
used to give someone information that you think they should know, often information that is slightly surprising or that might make them angry
Ví dụ:
•
Just so you know, I won't be coming to the meeting tomorrow.
Chỉ để bạn biết, tôi sẽ không đến cuộc họp ngày mai.
•
I've already finished the report, just so you know.
Tôi đã hoàn thành báo cáo rồi, chỉ để bạn biết.