Nghĩa của từ "keep someone company" trong tiếng Việt

"keep someone company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep someone company

US /kiːp ˈsʌm.wʌn ˈkʌm.pə.ni/
UK /kiːp ˈsʌm.wʌn ˈkʌm.pə.ni/

Thành ngữ

ở lại với, làm bạn với

to stay with someone so that they are not alone

Ví dụ:
I'll keep you company while you wait for your bus.
Tôi sẽ ở lại với bạn trong khi bạn chờ xe buýt.
She asked her friend to keep her company during the long flight.
Cô ấy đã nhờ bạn mình ở lại với cô ấy trong suốt chuyến bay dài.