Nghĩa của từ "knock oneself out" trong tiếng Việt

"knock oneself out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

knock oneself out

US /nɑk wʌnˈsɛlf aʊt/
UK /nɒk wʌnˈsɛlf aʊt/

Thành ngữ

1.

làm việc cật lực, làm việc quá sức

to work extremely hard or make a great effort, often to the point of exhaustion, or to do something with great enthusiasm

Ví dụ:
He'll knock himself out trying to finish the project on time.
Anh ấy sẽ làm việc cật lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
Don't knock yourself out trying to please everyone.
Đừng làm việc quá sức để cố gắng làm hài lòng mọi người.
2.

tùy bạn, cứ làm đi

(informal) used to tell someone to go ahead and do something, often implying that it won't be successful or that you don't care

Ví dụ:
You want to try and fix it yourself? Go ahead, knock yourself out.
Bạn muốn tự sửa nó à? Cứ làm đi, tùy bạn.
If you think you can convince him, knock yourself out.
Nếu bạn nghĩ bạn có thể thuyết phục anh ấy, cứ làm đi.