Nghĩa của từ "leavening agent" trong tiếng Việt

"leavening agent" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leavening agent

US /ˈlɛvənɪŋ ˈeɪdʒənt/
UK /ˈlɛvənɪŋ ˈeɪdʒənt/

Danh từ

chất gây nở, chất làm nở

a substance used in dough or batter to make it rise, such as yeast or baking powder

Ví dụ:
Yeast is a common leavening agent in bread making.
Men là một chất gây nở phổ biến trong làm bánh mì.
Baking powder acts as a chemical leavening agent.
Bột nở hoạt động như một chất gây nở hóa học.