Nghĩa của từ "less than" trong tiếng Việt
"less than" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
less than
US /les ðæn/
UK /les ðæn/
Cụm từ
ít hơn, dưới
smaller in amount, number, or degree than
Ví dụ:
•
The cost will be less than $50.
Chi phí sẽ ít hơn 50 đô la.
•
She has been working here for less than a year.
Cô ấy đã làm việc ở đây chưa đầy một năm.
Từ liên quan: