Nghĩa của từ "let go of" trong tiếng Việt
"let go of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
let go of
US /lɛt ɡoʊ əv/
UK /lɛt ɡəʊ əv/
Cụm động từ
1.
buông, thả
to release something or someone from one's grasp or control
Ví dụ:
•
Please let go of my hand.
Làm ơn buông tay tôi ra.
•
He refused to let go of his old beliefs.
Anh ấy từ chối buông bỏ những niềm tin cũ của mình.
2.
buông bỏ, quên đi
to stop thinking about or being affected by something, especially something unpleasant
Ví dụ:
•
It's time to let go of the past and move on.
Đã đến lúc buông bỏ quá khứ và tiến về phía trước.
•
You need to let go of that anger.
Bạn cần buông bỏ sự tức giận đó.