Nghĩa của từ lights trong tiếng Việt

lights trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lights

US /laɪts/
UK /laɪts/

Danh từ số nhiều

1.

đèn, ánh sáng

devices producing illumination

Ví dụ:
Turn off the lights when you leave the room.
Tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
The city lights twinkled in the distance.
Đèn thành phố lấp lánh ở đằng xa.
2.

ánh sáng, sự chiếu sáng

the state of being illuminated

Ví dụ:
The room was filled with bright lights.
Căn phòng tràn ngập ánh sáng rực rỡ.
We need more lights in this area.
Chúng ta cần thêm ánh sáng ở khu vực này.