Nghĩa của từ "look forward" trong tiếng Việt

"look forward" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

look forward

US /lʊk ˈfɔːrwərd/
UK /lʊk ˈfɔːwəd/

Cụm động từ

mong chờ, mong đợi

to feel pleased and excited about something that is going to happen

Ví dụ:
I'm really looking forward to my vacation next month.
Tôi thực sự mong chờ kỳ nghỉ của mình vào tháng tới.
We look forward to seeing you again soon.
Chúng tôi mong đợi được gặp lại bạn sớm.