Nghĩa của từ "lose ones footing" trong tiếng Việt
"lose ones footing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lose ones footing
US /luːz wʌnz ˈfʊtɪŋ/
UK /luːz wʌnz ˈfʊtɪŋ/
Thành ngữ
1.
mất thăng bằng, trượt chân
to slip or stumble, especially when walking or running
Ví dụ:
•
He lost his footing on the icy pavement and fell.
Anh ấy mất thăng bằng trên vỉa hè đóng băng và ngã.
•
Be careful not to lose your footing on the wet rocks.
Hãy cẩn thận đừng mất thăng bằng trên những tảng đá ướt.
2.
mất chỗ đứng, mất tự tin
to lose one's confidence or stability in a situation
Ví dụ:
•
After the scandal, the politician seemed to lose his footing with the public.
Sau vụ bê bối, chính trị gia dường như mất đi chỗ đứng trong lòng công chúng.
•
The company began to lose its footing in the market due to strong competition.
Công ty bắt đầu mất chỗ đứng trên thị trường do cạnh tranh gay gắt.