Nghĩa của từ "make decision" trong tiếng Việt

"make decision" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make decision

US /meɪk dɪˈsɪʒən/
UK /meɪk dɪˈsɪʒən/

Cụm từ

đưa ra quyết định, quyết định

to choose or decide something after thinking about it

Ví dụ:
It's time to make a decision about where we're going for vacation.
Đã đến lúc đưa ra quyết định về nơi chúng ta sẽ đi nghỉ mát.
The committee needs to make a decision by Friday.
Ủy ban cần đưa ra quyết định trước thứ Sáu.