Nghĩa của từ "decision making" trong tiếng Việt
"decision making" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decision making
US /dɪˈsɪʒ.ən ˌmeɪ.kɪŋ/
UK /dɪˈsɪʒ.ən ˌmeɪ.kɪŋ/
Danh từ
ra quyết định, quá trình ra quyết định
the process of making choices or reaching conclusions, especially in business or politics
Ví dụ:
•
Effective decision-making is crucial for a company's success.
Ra quyết định hiệu quả là rất quan trọng đối với sự thành công của một công ty.
•
The committee is responsible for all major decision-making.
Ủy ban chịu trách nhiệm về tất cả các quyết định quan trọng.