Nghĩa của từ "make one's way" trong tiếng Việt

"make one's way" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make one's way

US /meɪk wʌnz weɪ/
UK /meɪk wʌnz weɪ/

Thành ngữ

1.

tiến về, đi đến

to move or proceed in a particular direction or to a particular place

Ví dụ:
We had to make our way through the dense crowd.
Chúng tôi phải len lỏi qua đám đông dày đặc.
The hikers slowly made their way up the mountain.
Những người đi bộ đường dài từ từ tiến lên núi.
2.

thành công, tiến thân

to achieve success or progress in life or a career

Ví dụ:
She worked hard to make her way in the competitive fashion industry.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thành công trong ngành thời trang cạnh tranh.
It's not easy to make your way as an artist.
Không dễ để thành công với tư cách là một nghệ sĩ.