Nghĩa của từ mapmaker trong tiếng Việt
mapmaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mapmaker
US /ˈmæpˌmeɪkər/
UK /ˈmæpˌmeɪkər/
Danh từ
người làm bản đồ, nhà bản đồ học
a person who makes maps
Ví dụ:
•
The ancient mapmakers used stars to navigate.
Các nhà làm bản đồ cổ đại đã sử dụng các vì sao để định hướng.
•
She works as a professional mapmaker for a government agency.
Cô ấy làm người làm bản đồ chuyên nghiệp cho một cơ quan chính phủ.
Từ liên quan: