Nghĩa của từ mapmaking trong tiếng Việt
mapmaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mapmaking
US /ˈmæpˌmeɪkɪŋ/
UK /ˈmæpˌmeɪkɪŋ/
Danh từ
lập bản đồ, nghề làm bản đồ
the activity or occupation of drawing or producing maps
Ví dụ:
•
Modern mapmaking relies heavily on satellite imagery and GIS technology.
Việc lập bản đồ hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào hình ảnh vệ tinh và công nghệ GIS.
•
She developed a passion for mapmaking after studying geography.
Cô ấy đã phát triển niềm đam mê lập bản đồ sau khi học địa lý.
Từ liên quan: