Nghĩa của từ "marine plant" trong tiếng Việt

"marine plant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marine plant

US /məˈriːn plænt/
UK /məˈriːn plɑːnt/

Danh từ

thực vật biển

a plant that grows in the sea or in coastal areas, adapted to saline environments

Ví dụ:
Seaweed is a common type of marine plant.
Rong biển là một loại thực vật biển phổ biến.
Mangroves are unique marine plants that thrive in brackish water.
Rừng ngập mặn là những thực vật biển độc đáo phát triển mạnh trong nước lợ.