Nghĩa của từ "matter of fact" trong tiếng Việt
"matter of fact" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
matter of fact
US /ˈmætər əv fækt/
UK /ˈmætər əv fækt/
Cụm từ
thực ra, thực tế là
used to emphasize that you are stating a fact or to correct a previous statement
Ví dụ:
•
I don't like him very much. As a matter of fact, I can't stand him.
Tôi không thích anh ta lắm. Thực ra, tôi không thể chịu đựng được anh ta.
•
Are you busy? As a matter of fact, I am.
Bạn có bận không? Thực ra, tôi có.
Từ liên quan: