Nghĩa của từ "media kit" trong tiếng Việt

"media kit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

media kit

US /ˈmiːdiə kɪt/
UK /ˈmiːdiə kɪt/

Danh từ

bộ tài liệu truyền thông, bộ công cụ truyền thông

a package of promotional materials, such as brochures, photographs, and press releases, provided to members of the media to assist them in reporting on a product, service, or event

Ví dụ:
The company distributed a comprehensive media kit to all journalists attending the product launch.
Công ty đã phân phát một bộ tài liệu truyền thông toàn diện cho tất cả các nhà báo tham dự buổi ra mắt sản phẩm.
Our website has a dedicated section where you can download our latest media kit.
Trang web của chúng tôi có một phần dành riêng nơi bạn có thể tải xuống bộ tài liệu truyền thông mới nhất của chúng tôi.