Nghĩa của từ "medical insurance" trong tiếng Việt

"medical insurance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

medical insurance

US /ˈmɛdɪkəl ɪnˈʃʊrəns/
UK /ˈmɛdɪkəl ɪnˈʃʊərəns/

Danh từ

bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe

insurance against the costs of medical care

Ví dụ:
It's important to have good medical insurance when traveling abroad.
Điều quan trọng là phải có bảo hiểm y tế tốt khi đi du lịch nước ngoài.
Many employers offer medical insurance as part of their benefits package.
Nhiều nhà tuyển dụng cung cấp bảo hiểm y tế như một phần của gói phúc lợi.