Nghĩa của từ "mental state" trong tiếng Việt

"mental state" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mental state

US /ˈmɛntəl steɪt/
UK /ˈmɛntl steɪt/

Danh từ

trạng thái tinh thần, tình trạng tâm lý

the psychological and emotional condition of a person

Ví dụ:
•
His mental state was fragile after the accident.
Trạng thái tinh thần của anh ấy rất mong manh sau tai nạn.
•
The doctor assessed her current mental state.
Bác sĩ đã đánh giá tình trạng tinh thần hiện tại của cô ấy.