Nghĩa của từ "mid range" trong tiếng Việt

"mid range" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mid range

US /ˈmɪdˌreɪndʒ/
UK /ˈmɪdˌreɪndʒ/

Tính từ

tầm trung, trung bình

of an intermediate size, amount, or quality

Ví dụ:
This smartphone is a good mid-range option for most users.
Điện thoại thông minh này là một lựa chọn tầm trung tốt cho hầu hết người dùng.
The company offers a variety of products, from entry-level to high-end, including several mid-range models.
Công ty cung cấp nhiều loại sản phẩm, từ cấp thấp đến cao cấp, bao gồm một số mẫu tầm trung.