Nghĩa của từ militate trong tiếng Việt
militate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
militate
US /ˈmɪl.ɪ.teɪt/
UK /ˈmɪl.ɪ.teɪt/
Động từ
gây bất lợi, ảnh hưởng xấu
to be a powerful or determining factor in something; to have an effect or influence, especially a negative one
Ví dụ:
•
His lack of experience will militate against his chances of promotion.
Việc thiếu kinh nghiệm sẽ gây bất lợi cho cơ hội thăng tiến của anh ấy.
•
Several factors militate against the success of the project.
Một số yếu tố gây bất lợi cho sự thành công của dự án.