Nghĩa của từ miscalculate trong tiếng Việt
miscalculate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
miscalculate
US /mɪsˈkæl.kjə.leɪt/
UK /mɪsˈkæl.kjə.leɪt/
Động từ
1.
tính toán sai, ước tính sai
to calculate wrongly
Ví dụ:
•
I think you've miscalculated the total cost.
Tôi nghĩ bạn đã tính toán sai tổng chi phí.
•
He miscalculated the amount of paint needed for the room.
Anh ấy đã tính toán sai lượng sơn cần thiết cho căn phòng.
2.
đánh giá sai, phán đoán sai
to judge a situation or person wrongly
Ví dụ:
•
The government miscalculated the public's reaction to the new policy.
Chính phủ đã đánh giá sai phản ứng của công chúng đối với chính sách mới.
•
He miscalculated his opponent's strength.
Anh ấy đã đánh giá sai sức mạnh của đối thủ.
Từ liên quan: