Nghĩa của từ "mixed feelings" trong tiếng Việt

"mixed feelings" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mixed feelings

US /mɪkst ˈfiːlɪŋz/
UK /mɪkst ˈfiːlɪŋz/

Cụm từ

cảm xúc lẫn lộn, tâm trạng phức tạp

a combination of opposing emotions or attitudes

Ví dụ:
I have mixed feelings about moving to a new city.
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về việc chuyển đến một thành phố mới.
She expressed mixed feelings about her promotion.
Cô ấy bày tỏ cảm xúc lẫn lộn về việc được thăng chức.