Nghĩa của từ "mutually exclusive" trong tiếng Việt

"mutually exclusive" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mutually exclusive

US /ˈmjuː.tʃu.ə.li ɪkˈskluː.sɪv/
UK /ˈmjuː.tʃu.ə.li ɪkˈskluː.sɪv/

Tính từ

loại trừ lẫn nhau

impossible for both to be true or to happen at the same time

Ví dụ:
These two theories are mutually exclusive.
Hai lý thuyết này loại trừ lẫn nhau.
You can't have both options; they are mutually exclusive.
Bạn không thể có cả hai lựa chọn; chúng loại trừ lẫn nhau.