Nghĩa của từ nippers trong tiếng Việt
nippers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nippers
US /ˈnɪp.ərz/
UK /ˈnɪp.əz/
Danh từ số nhiều
1.
trẻ nhỏ, nhóc
small children (informal, British English)
Ví dụ:
•
The park was full of mums and their little nippers.
Công viên đầy những bà mẹ và những đứa trẻ nhỏ của họ.
•
She's got three young nippers to look after.
Cô ấy có ba đứa trẻ nhỏ để chăm sóc.
2.
kìm cắt, kìm
a tool for cutting or gripping, typically with two pivoted handles and two jaws
Ví dụ:
•
He used a pair of nippers to cut the wire.
Anh ấy dùng một cặp kìm cắt để cắt dây.
•
These nippers are perfect for small, intricate work.
Những chiếc kìm cắt này hoàn hảo cho công việc nhỏ, phức tạp.
Từ liên quan: