Nghĩa của từ overcrowd trong tiếng Việt

overcrowd trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overcrowd

US /ˌoʊ.vɚˈkraʊd/
UK /ˌəʊ.vəˈkraʊd/

Động từ

làm quá tải, làm đông đúc

to fill (a space) with too many people or things

Ví dụ:
The small apartment was overcrowded with furniture.
Căn hộ nhỏ bị quá tải với đồ đạc.
Don't overcrowd the bus, there's no more space.
Đừng làm quá tải xe buýt, không còn chỗ nữa.